皮蛋豆腐 pídàn dòufu
volume volume

Từ hán việt: 【bì đản đậu hủ】

Đọc nhanh: 皮蛋豆腐 (bì đản đậu hủ). Ý nghĩa là: Đậu phụ ,trứng bách thảo.

Ý Nghĩa của "皮蛋豆腐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皮蛋豆腐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đậu phụ ,trứng bách thảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皮蛋豆腐

  • volume volume

    - 妈妈 māma 会 huì 做 zuò 臭豆腐 chòudòufǔ

    - Mẹ biết làm món đậu phụ thối.

  • volume volume

    - 豆腐皮 dòufupí 富含 fùhán 蛋白质 dànbáizhì

    - Váng đậu giàu protein.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 我 wǒ 豆腐 dòufǔ

    - Anh ấy sàm sỡ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 买 mǎi 豆腐 dòufǔ 了 le

    - Anh ấy đi mua đậu phụ rồi.

  • volume volume

    - 豆腐皮 dòufupí 可以 kěyǐ 做 zuò 凉拌菜 liángbàncài

    - Váng đậu có thể làm món gỏi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 他 tā 都 dōu 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 皮蛋 pídàn

    - Cả anh ấy và tôi đều không thích ăn trứng vịt bắc thảo.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 豆腐 dòufǔ 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Món đậu phụ mẹ tôi làm rất ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一块 yīkuài 豆腐 dòufǔ 回家 huíjiā

    - Anh mua một miếng đậu phụ rồi về nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao