皮尔 pí'ěr
volume volume

Từ hán việt: 【bì nhĩ】

Đọc nhanh: 皮尔 (bì nhĩ). Ý nghĩa là: Pierre (thủ phủ bang South Dakota, Mỹ).

Ý Nghĩa của "皮尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皮尔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Pierre (thủ phủ bang South Dakota, Mỹ)

美国南达科他州的首府,位于该州的中部、密苏里河畔最初是一个小贸易中心,铁路开通之后繁荣起来,1889年被选为州首府

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皮尔

  • volume volume

    - 希德 xīdé 尼 ní · 皮尔森 píěrsēn 一直 yìzhí 不 bù 老实 lǎoshi

    - Syd Pearson là một trong số ít.

  • volume volume

    - 跟 gēn 斯蒂芬 sīdìfēn · 斯皮尔伯格 sīpíěrbógé 说 shuō 吃屎 chīshǐ 去 qù 吧 ba

    - Bảo Steven Spielberg liếm mông tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 梦想 mèngxiǎng 是 shì 成为 chéngwéi 下 xià 一个 yígè 斯皮尔伯格 sīpíěrbógé

    - Ước mơ của tôi là trở thành Steven Spielberg tiếp theo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 当时 dāngshí 在 zài 皮埃尔 píāiěr 餐厅 cāntīng 喝茶 hēchá

    - Chúng tôi đã uống trà ở Pierre

  • volume volume

    - 皮埃尔 píāiěr 在 zài 你们 nǐmen 店里 diànlǐ 不仅 bùjǐn 摔伤 shuāishāng 了 le 他 tā 的 de 髋骨 kuāngǔ

    - Pierre bị gãy nhiều hơn hông trong cửa hàng bánh cupcake của bạn.

  • volume volume

    - 欢迎 huānyíng 来到 láidào 多伦多 duōlúnduō 皮尔逊 píěrxùn 国际 guójì 机场 jīchǎng

    - Chào mừng đến với Sân bay Quốc tế Toronto Pearson.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以为 yǐwéi 他 tā 和 hé 皮尔森 píěrsēn

    - Tôi cho rằng anh ấy và Pearson

  • volume volume

    - 皮尔森 píěrsēn 又 yòu 收留 shōuliú 了 le 个 gè 寄养 jìyǎng 儿童 értóng

    - Pearson có thêm một đứa trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao