皮匠 píjiàng
volume volume

Từ hán việt: 【bì tượng】

Đọc nhanh: 皮匠 (bì tượng). Ý nghĩa là: thợ giày; thợ sửa giày, thợ thuộc da.

Ý Nghĩa của "皮匠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皮匠 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thợ giày; thợ sửa giày

旧时称修补旧鞋的工人或制鞋的工人

✪ 2. thợ thuộc da

制造皮革的小手工业者

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皮匠

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 桂皮 guìpí

    - Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 个 gè 皮 pí 套子 tàozi

    - Anh ấy mua một chiếc bao da.

  • volume volume

    - 从 cóng 楼梯 lóutī 上 shàng 传来 chuánlái 了 le 咯噔 gēdēng 咯噔 gēdēng 的 de 皮靴 píxuē 声 shēng

    - trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp.

  • volume volume

    - 他 tā 专治 zhuānzhì 皮肤病 pífūbìng

    - Anh ấy chuyên trị bệnh ngoài da.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹭 cèng 破 pò 了 le 皮 pí

    - Anh ấy không cẩn thận cọ xước da.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 特别 tèbié 皮 pí

    - Anh ấy từ nhỏ đã bướng.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 很 hěn 简单 jiǎndān , 你们 nǐmen 别 bié 踢皮球 tīpíqiú 了 le

    - Việc rất đơn giản, đừng đùn đẩy nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一ノノ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHML (尸竹一中)
    • Bảng mã:U+5320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao