皇后 huánghòu
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng hậu】

Đọc nhanh: 皇后 (hoàng hậu). Ý nghĩa là: hoàng hậu; vợ vua. Ví dụ : - 皇后区有四季酒店吗 Có Four Seasons ở Queens không?. - 变成光头选美皇后 Rõ ràng là một hoa hậu đầu trọc là điều tồi tệ nhất. - 王妃才不去皇后区呢 Công chúa không đến nữ hoàng.

Ý Nghĩa của "皇后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 Phim Cổ Trang

皇后 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoàng hậu; vợ vua

皇帝的妻子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 皇后区 huánghòuqū 有 yǒu 四季 sìjì 酒店 jiǔdiàn 吗 ma

    - Có Four Seasons ở Queens không?

  • volume volume

    - 变成 biànchéng 光头 guāngtóu 选美 xuǎnměi 皇后 huánghòu

    - Rõ ràng là một hoa hậu đầu trọc là điều tồi tệ nhất

  • volume volume

    - 王妃 wángfēi 才 cái 不 bù 去 qù 皇后区 huánghòuqū 呢 ne

    - Công chúa không đến nữ hoàng.

  • volume volume

    - 皇后 huánghòu 嫉恨 jíhèn 她 tā

    - hoàng hậu ghen ghét căm giận cô ấy

  • volume volume

    - 他 tā 或许 huòxǔ 不会 búhuì 在 zài 皇后区 huánghòuqū 下手 xiàshǒu

    - Anh ta có thể không cố gắng đánh Queens.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皇后

  • volume volume

    - 皇后 huánghòu 嫉恨 jíhèn 她 tā

    - hoàng hậu ghen ghét căm giận cô ấy

  • volume volume

    - 这个 zhègè 皇帝 huángdì 有 yǒu 很多 hěnduō 后宫 hòugōng

    - Vị hoàng đế này có rất nhiều hậu cung.

  • volume volume

    - 皇后 huánghòu 是 shì 皇帝 huángdì 的 de 配偶 pèiǒu

    - Hoàng hậu là vợ của hoàng đế.

  • volume volume

    - 变成 biànchéng 光头 guāngtóu 选美 xuǎnměi 皇后 huánghòu

    - Rõ ràng là một hoa hậu đầu trọc là điều tồi tệ nhất

  • volume volume

    - 乾隆皇帝 qiánlónghuángdì 即位 jíwèi 后 hòu , 马上 mǎshàng 进行 jìnxíng 了 le 改革 gǎigé

    - Sau khi Hoàng đế Càn Long lên ngôi, ông liền tiến hành cải cách.

  • volume volume

    - 皇后 huánghòu 从 cóng 丹墀 danchi 上 shàng 缓缓 huǎnhuǎn 走 zǒu 下 xià

    - Hoàng hậu từ từ bước xuống từ thềm son.

  • volume volume

    - 他 tā 或许 huòxǔ 不会 búhuì 在 zài 皇后区 huánghòuqū 下手 xiàshǒu

    - Anh ta có thể không cố gắng đánh Queens.

  • volume volume

    - 皇后 huánghòu 是 shì 皇帝 huángdì 的 de 贤内助 xiánnèizhù

    - Hoàng hậu là trợ thủ đắc lực của hoàng đế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Huáng , Wǎng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HAMG (竹日一土)
    • Bảng mã:U+7687
    • Tần suất sử dụng:Rất cao