百般奉承 bǎibān fèngchéng
volume volume

Từ hán việt: 【bá ban phụng thừa】

Đọc nhanh: 百般奉承 (bá ban phụng thừa). Ý nghĩa là: tán tỉnh ai đó bằng mọi cách có thể.

Ý Nghĩa của "百般奉承" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

百般奉承 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tán tỉnh ai đó bằng mọi cách có thể

to fawn upon sb in every possible way

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 百般奉承

  • volume volume

    - 他 tā 好出风头 hǎochūfēngtou , 喜欢 xǐhuan 别人 biérén 奉承 fèngcheng 他 tā

    - anh ta hay khoe khoang, khoái người ta nịnh bợ mình

  • volume volume

    - 劫持者 jiéchízhě 对 duì 人质 rénzhì 百般 bǎibān 侮辱 wǔrǔ

    - Kẻ bắt cóc đối xử tàn nhẫn với con tin.

  • volume volume

    - 任 rèn 你 nǐ 百般 bǎibān 撩拨 liáobō , 他 tā 就是 jiùshì 不动声色 bùdòngshēngsè

    - mặc cho cậu trêu chọc đủ kiểu, anh ấy vẫn không thay đổi nét mặt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 讨厌 tǎoyàn 她 tā 的 de 奉承 fèngcheng

    - Tôi chán ghét sự nịnh nọt của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 奉承 fèngcheng 上司 shàngsī

    - Anh ấy luôn tâng bốc sếp.

  • volume volume

    - 别 bié 听信 tīngxìn 那些 nèixiē 奉承话 fèngchenghuà

    - Đừng tin vào những lời tâng bốc đó.

  • volume volume

    - 奉天承运 fèngtiānchéngyùn , 皇帝 huángdì 诏 zhào 曰 yuē

    - Phụng thiên thừa vận hoàng đế chiếu viết.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 奉承 fèngcheng 上司 shàngsī

    - Anh ấy tâng bốc sếp trong cuộc họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèng
    • Âm hán việt: Bổng , Phụng
    • Nét bút:一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự & hình thanh
    • Thương hiệt:QKQ (手大手)
    • Bảng mã:U+5949
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 百›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+1 nét)
    • Pinyin: Bǎi , Bó , Mò
    • Âm hán việt: Bá , Bách , Mạch
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MA (一日)
    • Bảng mã:U+767E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 般›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Bān , Bǎn , Bō , Pán
    • Âm hán việt: Ban , Bàn , Bát
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HYHNE (竹卜竹弓水)
    • Bảng mã:U+822C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao