白鳗鱼 bái mányú
volume volume

Từ hán việt: 【bạch man ngư】

Đọc nhanh: 白鳗鱼 (bạch man ngư). Ý nghĩa là: cá trèn.

Ý Nghĩa của "白鳗鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白鳗鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá trèn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白鳗鱼

  • volume volume

    - 白鱼 báiyú 晚上 wǎnshang 就游 jiùyóu 回水 huíshuǐ 的 de 底层 dǐcéng

    - cá trắng ban đêm thường bơi về tầng thấp nhất trong nước.

  • volume volume

    - 天光 tiānguāng 刚 gāng 露出 lùchū 鱼肚白 yúdùbái

    - trời vừa rạng đông.

  • volume volume

    - 天边 tiānbiān 现出 xiànchū 了 le 鱼肚白 yúdùbái

    - nơi chân trời xuất hiện một vệt trắng bạc.

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 伊莉莎白 yīlìshābái 在 zài 这 zhè 的 de 时候 shíhou

    - Có ai trong đời bạn biết Elizabeth không

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 在 zài 钓 diào 鳗鱼 mányú

    - Bạn nhỏ đang câu lươn.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 弄虚作假 nòngxūzuòjiǎ , 一切都是 yīqièdōushì 清清白白 qīngqīngbáibái 的 de

    - Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào unagi 是 shì 鳗鱼 mányú 吗 ma ?

    - Bạn có biết rằng unagi là một con lươn không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鳗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán
    • Âm hán việt: Man
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMAWE (弓一日田水)
    • Bảng mã:U+9CD7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình