白鬼笔 bái guǐ bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bạch quỷ bút】

Đọc nhanh: 白鬼笔 (bạch quỷ bút). Ý nghĩa là: (thực vật học) stinkhorn thông thường (Phallus impudicus).

Ý Nghĩa của "白鬼笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白鬼笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (thực vật học) stinkhorn thông thường (Phallus impudicus)

(botany) common stinkhorn (Phallus impudicus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白鬼笔

  • volume volume

    - 黑白电视 hēibáidiànshì

    - Ti-vi trắng đen.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 的 de 时光 shíguāng 白白浪费 báibáilàngfèi 了 le

    - Uổng phí cả 1 ngày trời.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 白色 báisè 的 de 粉笔 fěnbǐ

    - Tôi thích dùng phấn trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 的 de 笔记本 bǐjìběn 是 shì 白色 báisè 的 de

    - Cuốn sổ tay tôi mua là màu trắng.

  • volume volume

    - 一笔 yībǐ 借款 jièkuǎn

    - một món tiền vay.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 白 bái 栎树 lìshù

    - Cây sồi trắng

  • volume volume

    - 一清二白 yīqīngèrbái

    - vô cùng thanh bạch

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao