白陉古道 bái xíng gǔdào
volume volume

Từ hán việt: 【bạch hình cổ đạo】

Đọc nhanh: 白陉古道 (bạch hình cổ đạo). Ý nghĩa là: con đường cổ baixing.

Ý Nghĩa của "白陉古道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白陉古道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con đường cổ baixing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白陉古道

  • volume volume

    - 他 tā 不至于 bùzhìyú 连 lián 这 zhè 一点 yìdiǎn 道理 dàoli 也 yě 不 bù 明白 míngbai

    - Nó không đến mức không hiểu được cái đạo lý này

  • volume volume

    - 她 tā 阐明 chǎnmíng 白 bái 这个 zhègè 道理 dàoli

    - Cô ấy giải thích rõ đạo lý này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 明白 míngbai 了 le 一个 yígè 道理 dàoli

    - Tôi hiểu ra một đạo lý.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 白光 báiguāng 突然 tūrán 闪过 shǎnguò

    - Một tia sáng trắng chợt lóe.

  • volume volume

    - 他 tā 讲 jiǎng 的 de 道理 dàoli 我 wǒ 明白 míngbai 了 le

    - Tôi hiểu nguyên tắc anh ấy nói.

  • volume volume

    - 我 wǒ 明白 míngbai 了 le 其中 qízhōng 的 de 道理 dàoli

    - Tôi đã hiểu được đạo lý trong đó.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 街道 jiēdào 挂满 guàmǎn 了 le 灯笼 dēnglóng

    - Con phố cổ treo đầy đèn lồng.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 对 duì 你 nǐ 说 shuō 的 de 每 měi 一句 yījù 话 huà , 每 měi 一个 yígè 道理 dàoli 都 dōu 不是 búshì 白说 báishuō 的 de

    - Mỗi câu, mỗi đạo lý sếp nói với bạn thì đều không phải vô ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng , Xíng
    • Âm hán việt: Hình , Kính
    • Nét bút:フ丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNOM (弓中弓人一)
    • Bảng mã:U+9649
    • Tần suất sử dụng:Thấp