白石砬子 báishí lázi
volume volume

Từ hán việt: 【bạch thạch _ tử】

Đọc nhanh: 白石砬子 (bạch thạch _ tử). Ý nghĩa là: khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Kuandian 寬甸 | 宽甸 ở Liêu Ninh.

Ý Nghĩa của "白石砬子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白石砬子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Kuandian 寬甸 | 宽甸 ở Liêu Ninh

national nature reserve at Kuandian 寬甸|宽甸 in Liaoning

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白石砬子

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 年级组 niánjízǔ 长老 zhǎnglǎo 朱 zhū 白发 báifà 星星点点 xīngxingdiǎndiǎn , 还 hái 有些 yǒuxiē 佝偻 gōulóu 身子 shēnzi

    - ông Chu tóc bạc trắng, thân hình hơi khom người.

  • volume volume

    - 她 tā 去 qù 白娘子 báiniángzǐ

    - Cô ta đóng vai Bạch Nương.

  • volume volume

    - 花坛 huātán 嵌满 qiànmǎn 白色 báisè 石子 shízǐ

    - Bồn hoa được khảm đầy sỏi trắng.

  • volume volume

    - 夜猫子 yèmāozǐ 通常 tōngcháng 白天 báitiān 睡觉 shuìjiào

    - Cú đêm thường ngủ vào ban ngày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 指责 zhǐzé 为 wèi 白色 báisè 分子 fènzǐ

    - Họ bị chỉ trích là những phần tử phản cách mạng.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de 裙子 qúnzi

    - Cô ấy mặc một chiếc váy màu trắng.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Lá
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MRYT (一口卜廿)
    • Bảng mã:U+782C
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp