白白胖胖 báibái pàng pàng
volume volume

Từ hán việt: 【bạch bạch phán phán】

Đọc nhanh: 白白胖胖 (bạch bạch phán phán). Ý nghĩa là: Trắng trẻo mập mạp. Ví dụ : - 他今年五岁了,有着一双又黑又亮的大眼睛,长得白白胖胖的 Năm nay cậu ta 5 tuổi, đôi mắt to đen láy, trắng trẻo, mập mạp

Ý Nghĩa của "白白胖胖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白白胖胖 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trắng trẻo mập mạp

白白胖胖,汉语成语,拼音是bái bai pàng pàng,意思是形容肌肤白皙,身体丰盈。出自《儒林外史.第六回》。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 五岁 wǔsuì 了 le , 有着 yǒuzhe 一双 yīshuāng 又 yòu 黑又亮 hēiyòuliàng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 长得 zhǎngde 白白胖胖 báibáipàngpàng 的 de

    - Năm nay cậu ta 5 tuổi, đôi mắt to đen láy, trắng trẻo, mập mạp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白白胖胖

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 被 bèi 奶奶 nǎinai 照顾 zhàogu 得 dé 白白胖胖 báibáipàngpàng

    - Tiểu Minh được bà nội chăm sóc nên mập mạp trắng trẻo..

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 五岁 wǔsuì 了 le , 有着 yǒuzhe 一双 yīshuāng 又 yòu 黑又亮 hēiyòuliàng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 长得 zhǎngde 白白胖胖 báibáipàngpàng 的 de

    - Năm nay cậu ta 5 tuổi, đôi mắt to đen láy, trắng trẻo, mập mạp

  • volume volume

    - 上白 shàngbái 班儿 bānér

    - làm ca ngày

  • volume volume

    - 黑白电视 hēibáidiànshì

    - Ti-vi trắng đen.

  • volume volume

    - 不明不白 bùmíngbùbái

    - không minh bạch gì cả

  • volume volume

    - 不要 búyào 加 jiā 白糖 báitáng 要加 yàojiā 原糖 yuántáng

    - Không thêm đường trắng, mà là đường thô.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 伊莉莎白 yīlìshābái 在 zài 这 zhè 的 de 时候 shíhou

    - Có ai trong đời bạn biết Elizabeth không

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 弄虚作假 nòngxūzuòjiǎ , 一切都是 yīqièdōushì 清清白白 qīngqīngbáibái 的 de

    - Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Pán , Pàn , Pàng
    • Âm hán việt: Bàn , Phán
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQ (月火手)
    • Bảng mã:U+80D6
    • Tần suất sử dụng:Cao