疲劳症 píláo zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【bì lao chứng】

Đọc nhanh: 疲劳症 (bì lao chứng). Ý nghĩa là: sự mệt mỏi.

Ý Nghĩa của "疲劳症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疲劳症 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự mệt mỏi

fatigue

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疲劳症

  • volume volume

    - 心力交瘁 xīnlìjiāocuì ( 精神 jīngshén 和 hé 体力 tǐlì 都 dōu 极度 jídù 疲劳 píláo )

    - tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 淫劳 yínláo , 身体 shēntǐ 也 yě 疲惫 píbèi

    - Làm việc quá sức, cơ thể cũng mệt mỏi.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 憋住 biēzhù 疲劳 píláo 干活 gànhuó

    - Công nhân kìm nén sự mệt mỏi để làm việc.

  • volume volume

    - 喷些 pēnxiē 水 shuǐ 在 zài 脸上 liǎnshàng , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 觉得 juéde 疲劳 píláo 了 le

    - Xịt một ít nước lên mặt xong tôi không còn cảm thấy mệt mỏi nữa.

  • volume volume

    - 因 yīn 疲劳 píláo , 他 tā 犯错 fàncuò 了 le

    - Do mệt mỏi, nên anh ấy mắc lỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 疲劳 píláo 状态 zhuàngtài 日益 rìyì 明显 míngxiǎn

    - Tình trạng mệt mỏi của anh ấy ngày càng rõ rệt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • - 按摩 ànmó 油能 yóunéng 舒缓 shūhuǎn 肌肉 jīròu 紧张 jǐnzhāng , 帮助 bāngzhù 缓解 huǎnjiě 疲劳 píláo

    - Dầu mát xa giúp thư giãn cơ bắp căng thẳng và giảm mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:丶一ノ丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KDHE (大木竹水)
    • Bảng mã:U+75B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao