略迹原情 lüè jī yuán qíng
volume volume

Từ hán việt: 【lược tích nguyên tình】

Đọc nhanh: 略迹原情 (lược tích nguyên tình). Ý nghĩa là: bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi.

Ý Nghĩa của "略迹原情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

略迹原情 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi

to overlook past faults (idiom); to forgive and forget

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 略迹原情

  • volume volume

    - 情况 qíngkuàng 略 lüè 如此 rúcǐ

    - Tình hình đại khái như vậy.

  • volume volume

    - 性情 xìngqíng 略显 lüèxiǎn 惰 duò

    - Tính cách hơi khó thay đổi.

  • volume volume

    - 雨滴 yǔdī 从 cóng 玻璃 bōlí 上 shàng 滑落 huáluò 的 de 样子 yàngzi , 原来 yuánlái 是 shì 有迹可循 yǒujìkěxún 的 de

    - Cách những hạt mưa rơi từ kính hóa ra có thể theo dõi được

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 整个 zhěnggè 故事 gùshì 的 de 概略 gàilüè , 详细 xiángxì 情节 qíngjié 可以 kěyǐ 看 kàn 原书 yuánshū

    - đây chỉ là tóm tắt của toàn bộ câu chuyện, tình tiết tỉ mỉ có thể xem trong nguyên bản.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 因讲 yīnjiǎng 人情 rénqíng 而 ér 违反原则 wéifǎnyuánzé

    - Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 略有 lüèyǒu 耳闻 ěrwén , 详细情况 xiángxìqíngkuàng 不 bù 很 hěn 清楚 qīngchu

    - chuyện này chỉ mới nghe qua, tình hình chi tiết chưa biết rõ.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 原由 yuányóu 很 hěn 复杂 fùzá

    - Nguyên nhân của sự việc rất phức tạ

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 追 zhuī 这个 zhègè 事情 shìqing 的 de 原因 yuányīn

    - Tôi phải tìm ra nguyên nhân của sự việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 略›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điền 田 (+6 nét)
    • Pinyin: Lüè
    • Âm hán việt: Lược
    • Nét bút:丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WHER (田竹水口)
    • Bảng mã:U+7565
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YYLC (卜卜中金)
    • Bảng mã:U+8FF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa