留遗 liú yí
volume volume

Từ hán việt: 【lưu di】

Đọc nhanh: 留遗 (lưu di). Ý nghĩa là: di sản của ai đó, để lại phía sau.

Ý Nghĩa của "留遗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

留遗 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. di sản của ai đó

sb's legacy

✪ 2. để lại phía sau

to leave behind

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 留遗

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 敌人 dírén 留隙 liúxì

    - Đừng để lại sơ hở cho địch.

  • volume volume

    - 解决 jiějué 遗留问题 yíliúwèntí

    - giải quyết vấn đề còn sót lại.

  • volume volume

    - 他 tā 因病 yīnbìng 逝世 shìshì , 留给 liúgěi 我们 wǒmen 遗憾 yíhàn

    - Anh ấy qua đời vì bệnh, để lại sự tiếc nuối.

  • volume volume

    - 他 tā 这次 zhècì 比赛 bǐsài 留下 liúxià 了 le 遗憾 yíhàn

    - Anh ấy có tiếc nuối trong cuộc thi lần này.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 遗留 yíliú 神秘 shénmì 传说 chuánshuō

    - Ở đây để lại truyền thuyết thần bí.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 历史 lìshǐ 遗迹 yíjì 一直 yìzhí 遗留 yíliú 到 dào 现在 xiànzài

    - nhiều di tích lịch sử còn lưu truyền lại đến ngày nay.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 富翁 fùwēng 在 zài 遗嘱 yízhǔ 中 zhōng 什么 shénme 都 dōu 没 méi 给 gěi 他 tā 儿子 érzi 留下 liúxià

    - Người đó không để lại bất cứ thứ gì cho con trai trong di chúc.

  • volume volume

    - 他 tā 留下 liúxià 了 le 丰厚 fēnghòu 的 de 遗产 yíchǎn

    - Ông ấy đã để lại một di sản lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9057
    • Tần suất sử dụng:Rất cao