留有 liú yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【lưu hữu】

Đọc nhanh: 留有 (lưu hữu). Ý nghĩa là: vẫn tồn tại, giữ lại.

Ý Nghĩa của "留有" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

留有 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vẫn tồn tại

to remain in existence

✪ 2. giữ lại

to retain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 留有

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 她 tā 苦苦哀求 kǔkǔāiqiú 他 tā 也 yě 没有 méiyǒu 手下留情 shǒuxiàliúqíng

    - Mặc cho cô van xin, anh ta vẫn không hề tỏ ra thương xót.

  • volume volume

    - 以防万一 yǐfángwànyī , 保留 bǎoliú 所有 suǒyǒu 购买 gòumǎi 发票 fāpiào

    - Để phòng bất trắc, giữ lại tất cả hóa đơn mua hàng.

  • volume volume

    - 居留证 jūliúzhèng 件 jiàn 的 de 有效期限 yǒuxiàoqīxiàn 可 kě 根据 gēnjù 就业证 jiùyèzhèng 的 de 有效期 yǒuxiàoqī 确定 quèdìng

    - Thời hạn hiệu lực của giấy phép cư trú có thể được xác định theo thời hạn hiệu lực của giấy phép lao động.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 留言 liúyán , 但 dàn 我 wǒ 知道 zhīdào 是 shì 姥姥 lǎolǎo 寄来 jìlái 的 de

    - không có ghi chú để lại, nhưng tôi chắc chắn là bà ngoại tôi gửi đến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 没 méi 留下 liúxià 一个 yígè 行李袋 xínglidài ?

    - Họ có để lại một chiếc túi hành lý không?

  • volume volume

    - 很少 hěnshǎo 有 yǒu 观光客 guānguāngkè 在 zài 这 zhè 停留 tíngliú

    - Rất ít khách du lịch dừng lại ở đây.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 画 huà 留有 liúyǒu 许多 xǔduō 空白 kòngbái

    - Bức tranh của cô ấy có nhiều chỗ trống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao