界沟 jiè gōu
volume volume

Từ hán việt: 【giới câu】

Đọc nhanh: 界沟 (giới câu). Ý nghĩa là: uốn lưỡi hình chứ V.

Ý Nghĩa của "界沟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

界沟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. uốn lưỡi hình chứ V

把舌头的前三分之二与后三分之一分开的V形沟,它容纳轮廓乳头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 界沟

  • volume volume

    - 鸿沟 hónggōu 似乎 sìhū 依然 yīrán 存在 cúnzài

    - Vẫn còn một hố sâu ngăn cách.

  • volume volume

    - 七七 qīqī 芦沟桥 lúgōuqiáo 事变 shìbiàn

    - biến cố Lư Câu Kiều

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 没有 méiyǒu 鬼 guǐ

    - Trên thế giới này không có ma.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 好人 hǎorén 总是 zǒngshì 比 bǐ 坏人 huàirén 多 duō

    - Trên thế giới luôn có nhiều người tốt hơn người xấu.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 一切 yīqiè 知识 zhīshí 无不 wúbù 起源于 qǐyuányú 劳动 láodòng

    - trên thế giới, mọi tri thức đều bắt nguồn từ lao động.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 有效 yǒuxiào 的 de 水力 shuǐlì 是 shì 女人 nǚrén 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Nước mắt của phụ nữ là một trong những nguồn năng lượng hiệu quả nhất trên thế giới.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 珍贵 zhēnguì 的 de 是 shì 亲情 qīnqíng

    - Điều quý giá nhất thế giới chính là tình cảm gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPI (水心戈)
    • Bảng mã:U+6C9F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 界›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao