申申 shēn shēn
volume volume

Từ hán việt: 【thân thân】

Đọc nhanh: 申申 (thân thân). Ý nghĩa là: ấm cúng và thoải mái, lặp lại không ngừng.

Ý Nghĩa của "申申" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

申申 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ấm cúng và thoải mái

cosy and comfortable

✪ 2. lặp lại không ngừng

to repeat endlessly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 申申

  • volume volume

    - 重申 chóngshēn 党的纪律 dǎngdejìlǜ

    - Nhắc lại kỷ luật của Đảng.

  • volume volume

    - 他 tā 申开 shēnkāi 双臂 shuāngbì 站立 zhànlì

    - Anh ấy vươn rộng đôi tay.

  • volume volume

    - 他 tā 申报 shēnbào 了 le 进口 jìnkǒu 货物 huòwù

    - Anh ấy đã khai báo hàng hóa nhập khẩu.

  • volume volume

    - 他 tā 担心 dānxīn 申请 shēnqǐng 不 bù 下来 xiàlai 许可证 xǔkězhèng

    - Anh lo lắng rằng mình sẽ không thể xin được giấy phép.

  • volume volume

    - 他 tā 提前 tíqián 申请 shēnqǐng 了 le 退休 tuìxiū

    - Ông đã nộp đơn xin nghỉ hưu sớm.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 公司 gōngsī 申请 shēnqǐng 了 le 年 nián 假 jiǎ

    - Anh ấy xin nghỉ phép năm với công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 申请 shēnqǐng 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh bắt đầu xin việc mới.

  • volume volume

    - 他 tā 提交 tíjiāo 了 le 三份 sānfèn 申请 shēnqǐng

    - Anh ấy đã nộp ba tờ đơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 申›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWL (中田中)
    • Bảng mã:U+7533
    • Tần suất sử dụng:Rất cao