甲库 jiǎ kù
volume volume

Từ hán việt: 【giáp khố】

Đọc nhanh: 甲库 (giáp khố). Ý nghĩa là: kho vũ khí.

Ý Nghĩa của "甲库" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甲库 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kho vũ khí

储藏甲胄兵器仓库; 收藏文书档案的库房

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甲库

  • volume volume

    - 麦基 màijī 去 qù 了 le 库亚 kùyà 基尼 jīní 医学中心 yīxuézhōngxīn 工作 gōngzuò

    - Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 堆满 duīmǎn 了 le 黍子 shǔzi

    - Kho chứa đầy cao lương.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 存有 cúnyǒu 二十 èrshí 石 shí

    - Kho chứa có hai mươi thạch.

  • volume

    - 仓库 cāngkù 漫满 mànmǎn 了 le 货物 huòwù

    - Kho chứa đầy hàng hóa.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 余 yú 许多 xǔduō 旧 jiù 货物 huòwù

    - Trong kho vẫn còn dư rất nhiều hàng hóa cũ.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 中 zhōng 的 de 失窃 shīqiè 使 shǐ 利润 lìrùn 损失 sǔnshī 了 le 百分之二 bǎifēnzhīèr

    - Sự mất cắp trong kho đã làm giảm lợi nhuận đi hai phần trăm.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 储存 chǔcún 着 zhe 各类 gèlèi 商品 shāngpǐn

    - Kho dự trữ nhiều loại hàng hóa.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 兴修 xīngxiū 了 le 一座 yīzuò 水库 shuǐkù

    - Năm nay chúng tôi đã xây dựng một hồ chứa nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 库›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKQ (戈大手)
    • Bảng mã:U+5E93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǎ
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WL (田中)
    • Bảng mã:U+7532
    • Tần suất sử dụng:Rất cao