生面团 shēng miàntuán
volume volume

Từ hán việt: 【sinh diện đoàn】

Đọc nhanh: 生面团 (sinh diện đoàn). Ý nghĩa là: bột.

Ý Nghĩa của "生面团" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生面团 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bột

dough

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生面团

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 陌生人 mòshēngrén 面前 miànqián 很 hěn 矜持 jīnchí

    - Cô ấy rất thận trọng trước người lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 搓 cuō 面团 miàntuán 做 zuò 饺子皮 jiǎozǐpí

    - Anh ấy đang nhào bột làm vỏ bánh.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 要 yào 勇敢 yǒnggǎn 面对 miànduì 困难 kùnnán

    - Cuộc sống cần dũng cảm đối mặt khó khăn.

  • volume volume

    - 力求 lìqiú 全面完成 quánmiànwánchéng 生产 shēngchǎn 计划 jìhuà

    - Phấn đấu hoàn thành đầy đủ kế hoạch sản xuất.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 们 men 在 zài 努力 nǔlì 保证 bǎozhèng 早产 zǎochǎn 婴儿 yīngér 成活 chénghuó 方面 fāngmiàn 热情 rèqíng 很 hěn 高 gāo

    - Các bác sĩ rất nhiệt tình trong việc đảm bảo sự sống sót của trẻ sơ sinh non.

  • volume volume

    - 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 由 yóu 不 bù 含糖 hántáng 的 de 生 shēng 面团 miàntuán 做成 zuòchéng 的 de 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn

    - Bánh quy giòn mỏng thường được làm từ bột mì không đường.

  • volume volume

    - 他 tā 有些 yǒuxiē 生气 shēngqì , 但 dàn 当着 dāngzhe 大家 dàjiā 的 de 面 miàn 不好 bùhǎo 发作 fāzuò

    - nó đang bực đấy, nhưng trước mặt mọi người không tiện nổi giận.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 从 cóng 某些 mǒuxiē 方面 fāngmiàn 看 kàn , 塔塔 tǎtǎ 先生 xiānsheng 这么 zhème 德高望重 dégāowàngzhòng 是 shì 不合 bùhé 常理 chánglǐ 的 de

    - Nhưng ở một khía cạnh nào đó, thật vô lý khi ông Tata lại được đánh giá cao như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 团›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuán
    • Âm hán việt: Đoàn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WDH (田木竹)
    • Bảng mã:U+56E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao