瑶之圃 yáo zhī pǔ
volume volume

Từ hán việt: 【dao chi phố】

Đọc nhanh: 瑶之圃 (dao chi phố). Ý nghĩa là: vườn ngọc của thiên vương, thiên đường.

Ý Nghĩa của "瑶之圃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. vườn ngọc của thiên vương

jade garden of celestial ruler

✪ 2. thiên đường

paradise

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瑶之圃

  • volume volume

    - 一世之雄 yīshìzhīxióng

    - anh hùng một thời

  • volume volume

    - 一偏之论 yīpiānzhīlùn

    - lời bàn thiên lệch

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 之后 zhīhòu 我们 wǒmen 见面 jiànmiàn

    - Một tuần sau chúng ta gặp mặt.

  • volume volume

    - 一偏之见 yīpiānzhījiàn

    - kiến giải phiến diện

  • volume volume

    - 一厘 yīlí 等于 děngyú 十分之一 shífēnzhīyī 分 fēn

    - 1 Rin tương đương với 0.1 phân.

  • volume volume

    - 黄泉之下 huángquánzhīxià

    - dưới suối vàng

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 一 yī 又 yòu 二分之一 èrfēnzhīyī

    - một rưỡi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phố
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WIJB (田戈十月)
    • Bảng mã:U+5703
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 瑶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+10 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao
    • Nét bút:一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGBOU (一土月人山)
    • Bảng mã:U+7476
    • Tần suất sử dụng:Cao