瑞狮 ruì shī
volume volume

Từ hán việt: 【thuỵ sư】

Đọc nhanh: 瑞狮 (thuỵ sư). Ý nghĩa là: Rui Shi, Sư tử tốt lành trong thần thoại Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "瑞狮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瑞狮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rui Shi, Sư tử tốt lành trong thần thoại Trung Quốc

Rui Shi, Auspicious Lions of Chinese mythology

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瑞狮

  • volume volume

    - 大门口 dàménkǒu 的 de 石狮子 shíshīzi 真 zhēn 敦实 dūnshí

    - Con sư tử đá ở cổng thực sự rất vững chắc.

  • volume volume

    - 饥饿 jīè 的 de 狮子 shīzi 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 游荡 yóudàng

    - Sư tử đói đang lang thang trong rừng.

  • volume volume

    - 巴瑞则 bāruìzé 淹没 yānmò 中 zhōng 我 wǒ 那 nà 经典 jīngdiǎn 抱 bào 摔 shuāi 的 de 难堪 nánkān 中 zhōng

    - Barry đang chìm trong sự xấu hổ vì cú đập cơ thể tuyệt vời của tôi.

  • volume volume

    - 哲瑞米 zhéruìmǐ 是 shì 初出茅庐 chūchūmáolú , 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 指望 zhǐwàng 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Chúng tôi không mong đợi Jeremy, người mới ra trường, sẽ có màn trình diễn tốt trong cuộc thi này.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 娱乐界 yúlèjiè 的 de 瑞士军刀 ruìshìjūndāo

    - Cô ấy là một con dao quân đội Thụy Sĩ của làng giải trí.

  • volume volume

    - 在 zài 越南 yuènán , 当 dāng 中秋节 zhōngqiūjié 或者 huòzhě 开张 kāizhāng 典礼 diǎnlǐ 的 de 时候 shíhou , 舞狮 wǔshī 团常来 tuánchánglái 表演 biǎoyǎn

    - Tại Việt Nam, vào các dịp tết trung thu hay khai trương cửa hàng, sự kiến thường có những đoàn múa lân đến biểu diễn.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 喜欢 xǐhuan 到 dào 动物园 dòngwùyuán 看 kàn 狮子 shīzi

    - Trẻ em thích đi sở thú để xem sư tử.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 我们 wǒmen 瑞典 ruìdiǎn 的 de 强子 qiángzǐ 对撞机 duìzhuàngjī

    - Sử dụng máy va chạm hadron của Thụy Sĩ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:ノフノ丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLLB (大竹中中月)
    • Bảng mã:U+72EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瑞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+9 nét)
    • Pinyin: Ruì
    • Âm hán việt: Thuỵ
    • Nét bút:一一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGUMB (一土山一月)
    • Bảng mã:U+745E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao