瑞利准则 ruì lì zhǔnzé
volume volume

Từ hán việt: 【thuỵ lợi chuẩn tắc】

Đọc nhanh: 瑞利准则 (thuỵ lợi chuẩn tắc). Ý nghĩa là: Tiêu chí Rayleigh (quang học).

Ý Nghĩa của "瑞利准则" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瑞利准则 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiêu chí Rayleigh (quang học)

Rayleigh criterion (optics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瑞利准则

  • volume volume

    - 本着 běnzhe 平等互利 píngděnghùlì 的 de 原则 yuánzé 办事 bànshì

    - làm việc trên nguyên tắc hai bên cùng có lợi

  • volume volume

    - 道德 dàodé 意识 yìshí 决定 juédìng 行为准则 xíngwéizhǔnzé

    - Ý thức đạo đức quyết định chuẩn mực hành vi.

  • volume volume

    - 行动 xíngdòng 准则 zhǔnzé

    - nguyên tắc hành động.

  • volume volume

    - 提前准备 tíqiánzhǔnbèi , 以便 yǐbiàn 顺利完成 shùnlìwánchéng 任务 rènwù

    - Chuẩn bị trước để hoàn thành nhiệm vụ suôn sẻ.

  • volume volume

    - 不准 bùzhǔn 在 zài 车上 chēshàng 吃 chī 意大利 yìdàlì 面 miàn

    - Một nơi để ăn spaghetti.

  • volume volume

    - 如 rú 因势利导 yīnshìlìdǎo , 则 zé 如水 rúshuǐ 之 zhī 就 jiù 下 xià , 极为 jíwéi 自然 zìrán

    - nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 但 dàn 有违 yǒuwéi 联调 liándiào 局 jú 的 de 行为准则 xíngwéizhǔnzé

    - Nhưng nó trái với quy tắc ứng xử của FBI.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 的 de 合作 hézuò 是 shì 为了 wèile 对 duì 商业界 shāngyèjiè 的 de 规范 guīfàn 准则 zhǔnzé 提出 tíchū 了 le 新 xīn 的 de 要求 yāoqiú

    - Sự hợp tác giữa hai bên nhằm đặt ra những yêu cầu mới về các chuẩn mực quy phạm của cộng đồng doanh nghiệp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 则›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé
    • Âm hán việt: Tắc
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOLN (月人中弓)
    • Bảng mã:U+5219
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瑞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+9 nét)
    • Pinyin: Ruì
    • Âm hán việt: Thuỵ
    • Nét bút:一一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGUMB (一土山一月)
    • Bảng mã:U+745E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao