琴手 qín shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【cầm thủ】

Đọc nhanh: 琴手 (cầm thủ). Ý nghĩa là: người chơi nhạc cụ dây.

Ý Nghĩa của "琴手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

琴手 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người chơi nhạc cụ dây

player of a stringed instrument

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 琴手

  • volume volume

    - 我妈 wǒmā 是 shì 个 gè 大提琴手 dàtíqínshǒu

    - Mẹ tôi là một nghệ sĩ cello.

  • volume volume

    - 在 zài 《 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu 》

    - Trong Fiddler on the Roof.

  • volume volume

    - 《 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 提琴手 tíqínshǒu 》 ( 著名 zhùmíng 电影 diànyǐng ) 中 zhōng 的 de 乔 qiáo 瑟夫 sèfū 斯大林 sīdàlín

    - Joseph Stalin là Fiddler on the Roof.

  • volume volume

    - 其实 qíshí 他 tā 是 shì 个 gè 附属 fùshǔ 在 zài 第七 dìqī 骑兵团 qíbīngtuán 里 lǐ 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu

    - Thực ra anh ta là một nghệ sĩ vĩ cầm trực thuộc Đội kỵ binh thứ bảy

  • volume volume

    - 那 nà 正是 zhèngshì 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu 的 de 蓝本 lánběn

    - Đó là toàn bộ tiền đề của con cáy trên mái nhà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 都 dōu 能 néng 去 qù 《 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu 》 试镜 shìjìng 了 le

    - Bạn sẽ đóng đinh Fiddler on the Roof buổi thử giọng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手指 shǒuzhǐ 细长 xìcháng , 很 hěn 适合 shìhé 弹钢琴 dàngāngqín

    - Ngón tay của anh ấy thon dài, rất phù hợp với việc đánh piano.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 不 bù 练琴 liànqín , 手指 shǒuzhǐ 就 jiù 回生 huíshēng

    - mấy ngày không đánh đàn, ngón tay hơi cứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 琴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+8 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cầm
    • Nét bút:一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOIN (一土人戈弓)
    • Bảng mã:U+7434
    • Tần suất sử dụng:Cao