理性知识 lǐxìng zhīshì
volume volume

Từ hán việt: 【lí tính tri thức】

Đọc nhanh: 理性知识 (lí tính tri thức). Ý nghĩa là: kiến thức hợp lý.

Ý Nghĩa của "理性知识" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

理性知识 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiến thức hợp lý

rational knowledge

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理性知识

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 考 kǎo 我 wǒ 地理知识 dìlǐzhīshí

    - Bố đố tôi về kiến thức địa lý.

  • volume volume

    - 从 cóng 感性认识 gǎnxìngrènshí 跃进 yuèjìn 到 dào 理性认识 lǐxìngrènshi

    - từ nhận thức cảm tính chuyển sang nhận thức lý tính.

  • volume volume

    - 理性认识 lǐxìngrènshi

    - Nhận thức lý tính.

  • volume volume

    - 她 tā 认识 rènshí 到 dào 知识 zhīshí 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - Cô ấy nhận ra tầm quan trọng của kiến ​​thức.

  • volume volume

    - 专家系统 zhuānjiāxìtǒng 是 shì 一套 yītào 能够 nénggòu 整理 zhěnglǐ 并 bìng 呈现 chéngxiàn 既有 jìyǒu 知识 zhīshí 的 de 电脑程式 diànnǎochéngshì

    - Hệ thống chuyên gia là một chương trình máy tính có khả năng tổ chức và trình bày kiến thức đã có.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 学习 xuéxí 初等 chūděng 物理 wùlǐ 知识 zhīshí

    - Chúng ta cần học vật lý cơ bản.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 题 tí 还是 háishì 很 hěn 有 yǒu 知识性 zhīshíxìng 的 de

    - Câu hỏi này vẫn là mang tỉnh phổ cập đây.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 阴部 yīnbù 的 de 健康 jiànkāng 知识 zhīshí 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hiểu biết về sức khỏe vùng kín rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 识›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Thức
    • Nét bút:丶フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVRC (戈女口金)
    • Bảng mã:U+8BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa