班丹纳方绸 bān dān nà fāng chóu
volume volume

Từ hán việt: 【ban đan nạp phương trù】

Đọc nhanh: 班丹纳方绸 (ban đan nạp phương trù). Ý nghĩa là: Khăn rằn (khăn quàng cổ).

Ý Nghĩa của "班丹纳方绸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

班丹纳方绸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khăn rằn (khăn quàng cổ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 班丹纳方绸

  • volume volume

    - 我 wǒ 叫 jiào 康纳 kāngnà · 乔丹 qiáodān

    - Tên tôi là Connor Jordan.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 离 lí 汽车站 qìchēzhàn 近在咫尺 jìnzàizhǐchǐ 上下班 shàngxiàbān 方便 fāngbiàn 极了 jíle

    - Nhà anh gần bến xe nên việc đi lại đi lại rất thuận tiện.

  • volume volume

    - 丝绸之路 sīchóuzhīlù 是 shì 东西方 dōngxīfāng 文化交流 wénhuàjiāoliú 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Con đường tơ lụa là cầu nối trao đổi văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 上班族 shàngbānzú 被 bèi 工作 gōngzuò 逼 bī 得 dé 焦头烂额 jiāotóulàné , 很 hěn 需要 xūyào 有个 yǒugè 纾解 shūjiě 压力 yālì 的 de 方法 fāngfǎ !

    - Nhiều nhân viên văn phòng buộc phải kiệt sức vì công việc, và rất cần một cách để xả stress!

  • volume volume

    - 归纳 guīnà 是 shì 一种 yīzhǒng 重要 zhòngyào 的 de 逻辑 luójí 方法 fāngfǎ

    - Quy nạp là một phương pháp logic quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 可能 kěnéng 还 hái 住 zhù 在 zài 布隆方丹 bùlóngfāngdān

    - Anh ấy có thể vẫn sống ở Bloemfontein.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 感冒 gǎnmào 使得 shǐde 我 wǒ 上 shàng 不了 bùliǎo 班 bān

    - Trận ốm khiến tớ không đi làm nổi.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 采纳 cǎinà 了 le 这个 zhègè 方案 fāngàn

    - Lãnh đạo đã chấp nhận phương án này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Dān
    • Âm hán việt: Đan , Đơn
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BY (月卜)
    • Bảng mã:U+4E39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 班›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGILG (一土戈中土)
    • Bảng mã:U+73ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chóu , Tāo
    • Âm hán việt: Thao , Trù , Trừu
    • Nét bút:フフ一ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBGR (女一月土口)
    • Bảng mã:U+7EF8
    • Tần suất sử dụng:Cao