珞 luò
volume volume

Từ hán việt: 【lạc】

Đọc nhanh: 珞 (lạc). Ý nghĩa là: dân tộc Lạc Ba (dân tộc thiểu số, phân bố ở Tây Tạng, Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "珞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

珞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dân tộc Lạc Ba (dân tộc thiểu số, phân bố ở Tây Tạng, Trung Quốc)

珞巴族:中国少数民族之一,分布在西藏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 珞

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 珞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHER (一土竹水口)
    • Bảng mã:U+73DE
    • Tần suất sử dụng:Thấp