珍羞 zhēnxiū
volume volume

Từ hán việt: 【trân tu】

Đọc nhanh: 珍羞 (trân tu). Ý nghĩa là: món ăn quý và lạ.

Ý Nghĩa của "珍羞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

珍羞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. món ăn quý và lạ

同'珍馐'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 珍羞

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 十粒 shílì 珍珠 zhēnzhū

    - Anh ấy mua 10 viên ngọc trai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 羞辱 xiūrǔ 到 dào 忍无可忍 rěnwúkěrěn 的 de 地步 dìbù

    - Họ bị sỉ nhục đến mức không thể chịu nổi.

  • volume volume

    - 黑色 hēisè 玖 jiǔ 石 shí 很 hěn 珍贵 zhēnguì

    - Hòn đá đen đó rất quý hiếm.

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 桌上 zhuōshàng 摆满 bǎimǎn 了 le 羞 xiū

    - Hôm nay trên bàn bày đầy món ăn ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 被 bèi 调侃 tiáokǎn 就 jiù 害羞 hàixiū 了 le

    - Anh ấy ngại ngùng khi bị trêu chọc

  • volume volume

    - 他 tā 不知 bùzhī 羞 xiū , 总是 zǒngshì 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ta không biết nhục, luôn nói dối.

  • volume volume

    - 人事 rénshì 无常 wúcháng , 我们 wǒmen 要 yào 学会 xuéhuì 珍惜 zhēnxī 当下 dāngxià

    - Sự đời vô thường, chúng ta phải học cách trân trọng hiện tại.

  • volume volume

    - 他 tā 丢掉 diūdiào 了 le 珍贵 zhēnguì 的 de 照片 zhàopiān

    - Anh ấy đã làm mất bức ảnh quý giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 珍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Trân
    • Nét bút:一一丨一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOHH (一土人竹竹)
    • Bảng mã:U+73CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:丶ノ一一一ノフ丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQNG (廿手弓土)
    • Bảng mã:U+7F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao