玻 bō
volume volume

Từ hán việt: 【pha】

Đọc nhanh: 玻 (pha). Ý nghĩa là: kính; thuỷ tinh. Ví dụ : - 窗户是玻璃做的。 Cửa sổ được làm bằng kính.. - 他打破了玻璃瓶。 Anh ấy đã làm vỡ chai thủy tinh.. - 玻璃桌子很漂亮。 Cái bàn kính rất đẹp.

Ý Nghĩa của "玻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kính; thuỷ tinh

玻璃

Ví dụ:
  • volume volume

    - 窗户 chuānghu 是 shì 玻璃 bōlí 做 zuò 的 de

    - Cửa sổ được làm bằng kính.

  • volume volume

    - 他 tā 打破 dǎpò 了 le 玻璃瓶 bōlípíng

    - Anh ấy đã làm vỡ chai thủy tinh.

  • volume volume

    - 玻璃 bōlí 桌子 zhuōzi 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Cái bàn kính rất đẹp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玻

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 玻璃杯 bōlíbēi 送到 sòngdào 嘴边 zuǐbiān 用 yòng 嘴唇 zuǐchún 触及 chùjí 玻璃杯 bōlíbēi

    - Cô ấy đưa ly thủy tinh đến gần miệng [sử dụng môi chạm vào ly thủy tinh].

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 浇铸 jiāozhù 玻璃制品 bōlízhìpǐn

    - Công nhân đúc sản phẩm thủy tinh.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 玩 wán 玻璃 bōlí 丸儿 wánér

    - Bọn trẻ đang chơi với viên bi thủy tinh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 伸手 shēnshǒu 拿 ná 我 wǒ 的 de 玻璃杯 bōlíbēi

    - Tôi đưa tay lấy cái ly của mình.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 所有 suǒyǒu 的 de 玻璃 bōlí 和 hé 陶瓷 táocí 器皿 qìmǐn 都 dōu 放在 fàngzài 柜橱 guìchú 里 lǐ

    - Tất cả các đồ thủy tinh và đồ gốm của chúng tôi được để trong tủ chén.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 笨家伙 bènjiāhuo 这 zhè 是 shì 你 nǐ 今天 jīntiān 打坏 dǎhuài 的 de 第二个 dìèrgè 玻璃杯 bōlíbēi

    - Bạn ngu ngốc này! Đây là chiếc cốc thủy tinh thứ hai mà bạn đã làm vỡ hôm nay.

  • volume volume

    - 希 xī 格斯 gésī 玻色子 bōsèzǐ 在 zài 哪里 nǎlǐ 西语 xīyǔ

    - Higgs Boson [tiếng Tây Ban Nha] ở đâu

  • volume volume

    - 雨滴 yǔdī 从 cóng 玻璃 bōlí 上 shàng 滑落 huáluò 的 de 样子 yàngzi , 原来 yuánlái 是 shì 有迹可循 yǒujìkěxún 的 de

    - Cách những hạt mưa rơi từ kính hóa ra có thể theo dõi được

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Pha
    • Nét bút:一一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGDHE (一土木竹水)
    • Bảng mã:U+73BB
    • Tần suất sử dụng:Cao