现年 xiànnián
volume volume

Từ hán việt: 【hiện niên】

Đọc nhanh: 现年 (hiện niên). Ý nghĩa là: (một người) tuổi hiện tại.

Ý Nghĩa của "现年" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

现年 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (một người) tuổi hiện tại

(a person's) current age

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 现年

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 距离 jùlí 唐代 tángdài 已经 yǐjīng 有 yǒu 一千多年 yīqiānduōnián

    - Thời nay cách đời Đường đã hơn một nghìn năm.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 前 qián 栽 zāi 的 de 树苗 shùmiáo , 现已 xiànyǐ 蔚然 wèirán 成林 chénglín

    - cây non mới trồng mấy năm trước, nay đã tươi tốt thành rừng.

  • volume volume

    - 保健食品 bǎojiànshípǐn 近年 jìnnián 呈现出 chéngxiànchū 销售 xiāoshòu 旺势 wàngshì

    - Thực phẩm tốt cho sức khỏe đã cho thấy xu thế bán hàng mạnh mẽ trong những năm gần đây

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 时 shí 的 de 生活 shēnghuó 时时 shíshí 在 zài 脑海 nǎohǎi 里 lǐ 浮现 fúxiàn

    - Những kỷ niệm tuổi trẻ cứ mãi quay quẩn trong đầu.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 的 de 情景 qíngjǐng 再次 zàicì 在 zài 脑海中 nǎohǎizhōng 映现 yìngxiàn

    - Tình cảnh năm đó lại hiện về trong tâm trí.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 今年 jīnnián 遇到 yùdào 过 guò 一场 yīchǎng 危机 wēijī , 现在 xiànzài 已经 yǐjīng 雨过天晴 yǔguòtiānqíng 了 le

    - Công ty chúng tôi gặp khủng hoảng trong năm nay, và bây giờ đã vượt qua rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学 xué 冶金 yějīn 的 de , 毕业 bìyè 后 hòu 改行 gǎiháng 作做 zuòzuò 了 le 多年 duōnián 行政 xíngzhèng 工作 gōngzuò , 现在 xiànzài 归队 guīduì 了 le

    - anh ấy học luyện kim, sau khi tốt nghiệp làm công việc hành chánh trong một thời gian, bây giờ trở về ngành cũ.

  • volume volume

    - 当 dāng 西班牙人 xībānyárén 在 zài 西元 xīyuán 1600 年 nián 来到 láidào , 他们 tāmen 只 zhǐ 发现 fāxiàn 马雅 mǎyǎ 文明 wénmíng 的 de 遗迹 yíjì

    - Khi người Tây Ban Nha đến vào năm 1600 sau công nguyên, họ chỉ tìm thấy tàn tích của nền văn minh Maya.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao