玩阴的 wán yīn de
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn âm đích】

Đọc nhanh: 玩阴的 (ngoạn âm đích). Ý nghĩa là: xảo trá, xảo quyệt, chơi bẩn.

Ý Nghĩa của "玩阴的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玩阴的 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. xảo trá

crafty

✪ 2. xảo quyệt

scheming

✪ 3. chơi bẩn

to play dirty

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩阴的

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 玩儿 wáner 稀 xī 的 de , 以 yǐ 显示 xiǎnshì 他 tā 的 de 与众不同 yǔzhòngbùtóng

    - Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 玩笑 wánxiào 非常 fēicháng 可乐 kělè

    - Những trò đùa của anh ấy rất vui nhộn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 花 huā 最少 zuìshǎo 的 de 钱 qián 去 qù 最 zuì 多 duō 的 de 地方 dìfāng 玩 wán

    - Họ chi ít tiền nhất để đi đến nhiều nơi vui chơi nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 玩味 wánwèi 古文 gǔwén 的 de 细节 xìjié

    - Anh ấy thích nghiền ngẫm các chi tiết trong văn cổ.

  • volume volume

    - VR 的 de 作用 zuòyòng 就是 jiùshì 带给 dàigěi 玩家 wánjiā 身临其境 shēnlínqíjìng 的 de 体验 tǐyàn

    - Vai trò của VR là mang lại cho người chơi trải nghiệm nhập vai như thực.

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 认真 rènzhēn 了 le 我 wǒ 的 de 玩笑话 wánxiàohua

    - Bạn thế mà lại tin lời nói đùa của anh ấy à.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 阴部 yīnbù 的 de 健康 jiànkāng 知识 zhīshí 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hiểu biết về sức khỏe vùng kín rất quan trọng.

  • - 今天 jīntiān 好 hǎo 热 rè , 出去玩 chūqùwán 的 de 人 rén 应该 yīnggāi 很少 hěnshǎo 吧 ba

    - Hôm nay nóng quá, chắc ít người đi chơi lắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao