玩物 wánwù
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn vật】

Đọc nhanh: 玩物 (ngoạn vật). Ý nghĩa là: đồ chơi (đồ vật để ngắm nghía thưởng thức).

Ý Nghĩa của "玩物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玩物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ chơi (đồ vật để ngắm nghía thưởng thức)

供观赏或玩耍的东西

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩物

  • volume volume

    - 不及物 bùjíwù 的 de 既 jì 不 bù 主动 zhǔdòng 也 yě 不 bù 被动 bèidòng 的 de ; 不及物 bùjíwù 的 de 。 用于 yòngyú 指 zhǐ 动词 dòngcí

    - Không trực động cũng không bị động; không trực động. Được sử dụng để chỉ ra động từ.

  • volume volume

    - 上 shàng 山顶 shāndǐng 玩赏 wánshǎng 日落 rìluò

    - Lên đỉnh núi ngắm nhìn hoàng hôn.

  • volume volume

    - 三只 sānzhǐ 蚂蚁 mǎyǐ 找 zhǎo 食物 shíwù

    - Ba con kiến đang tìm thức ăn.

  • volume volume

    - 龟 guī 是 shì 卵生 luǎnshēng 动物 dòngwù

    - Rùa là động vật đẻ trứng.

  • volume volume

    - 宠物店 chǒngwùdiàn 里 lǐ 的 de 小狗 xiǎogǒu 很 hěn 可爱 kěài , 有 yǒu 的 de 在 zài 玩耍 wánshuǎ , 有 yǒu 的 de 在 zài 打闹 dǎnào , 还有 háiyǒu 的 de 在 zài 睡觉 shuìjiào

    - Những chú chó con trong cửa hàng thú cưng rất dễ thương, một số con đang chơi, một số đang vui vẻ và một số đang ngủ.

  • volume volume

    - 万物 wànwù 开始 kāishǐ 回春 huíchūn 之旅 zhīlǚ

    - Vạn vật bắt đầu hành trình hồi sinh.

  • volume volume

    - 三只 sānzhǐ 猫 māo 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 玩 wán

    - Ba con mèo đang chơi trong sân.

  • volume volume

    - 下学后 xiàxuéhòu 一起 yìqǐ 玩耍 wánshuǎ

    - Sau khi tan học cùng nhau chơi đùa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao