玩牌 wán pái
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn bài】

Đọc nhanh: 玩牌 (ngoạn bài). Ý nghĩa là: Chơi bài.

Ý Nghĩa của "玩牌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Vui Chơi Giải Trí

玩牌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chơi bài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩牌

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 他 tā 玩儿 wáner 了 le 几把 jǐbǎ 牌 pái

    - Tôi cùng anh ấy chơi mấy ván bài.

  • volume volume

    - 下 xià 招牌 zhāopai 店铺 diànpù 关门 guānmén

    - Hạ xuống biển hiệu quán đóng cửa.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 或 huò 坐 zuò 着 zhe 谈话 tánhuà 或 huò 玩 wán 纸牌 zhǐpái 或 huò 干脆 gāncuì 观看 guānkàn 活动区 huódòngqū 的 de 热闹 rènao 场面 chǎngmiàn

    - Người cao tuổi có thể ngồi trò chuyện, chơi bài hoặc đơn giản chỉ xem cảnh vui vẻ ở "khu vực hoạt động".

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁愿 nìngyuàn 约翰 yuēhàn 打网球 dǎwǎngqiú 而 ér 不 bù 玩 wán 扑克牌 pūkèpái

    - Tôi thích John chơi tennis hơn là chơi bài Poker.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 玩 wán 手机 shǒujī 了 le 快去 kuàiqù 学习 xuéxí

    - Không chơi điện thoại nữa, mau đi học đi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 有 yǒu 戒心 jièxīn 我 wǒ 只是 zhǐshì 说 shuō 着 zhe 玩 wán 呢 ne

    - Đừng cảnh giác, tôi chỉ là đùa thôi.

  • volume volume

    - 为 wèi 孩子 háizi 购买 gòumǎi 玩具 wánjù

    - Mua đồ chơi cho bọn trẻ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小朋友 xiǎopéngyou 在 zài 堆 duī 沙子 shāzi 玩 wán

    - Hai đứa trẻ nhỏ đang chơi đắp cát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao