玩具气球 wánjù qìqiú
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn cụ khí cầu】

Đọc nhanh: 玩具气球 (ngoạn cụ khí cầu). Ý nghĩa là: Quả bóng bay để chơi Quả bóng hơi để chơi.

Ý Nghĩa của "玩具气球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玩具气球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quả bóng bay để chơi Quả bóng hơi để chơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩具气球

  • volume volume

    - 不要 búyào 用 yòng 铅笔 qiānbǐ 扎 zhā 气球 qìqiú

    - Đừng đâm bóng bằng bút chì.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 被 bèi 大气层 dàqìcéng 保护 bǎohù 着 zhe

    - Trái đất được bảo vệ bởi tầng khí quyển.

  • volume volume

    - 全球 quánqiú 气候 qìhòu 正在 zhèngzài 发生变化 fāshēngbiànhuà

    - Khí hậu trái đất đang thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 新 xīn 玩具 wánjù

    - Anh ấy mua một món đồ chơi mới.

  • volume volume

    - 为 wèi 孩子 háizi 购买 gòumǎi 玩具 wánjù

    - Mua đồ chơi cho bọn trẻ.

  • volume volume

    - 全球 quánqiú 气候 qìhòu 急剧 jíjù 变化 biànhuà , 带来 dàilái 灾害 zāihài

    - Khí hậu toàn cầu thay đổi nhanh chóng, gây ra thiên tai.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 生气 shēngqì 地 dì 甩掉 shuǎidiào 了 le 玩具 wánjù

    - Đứa trẻ tức giận ném đồ chơi đi.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 在 zài 玩 wán 美式足球 měishìzúqiú ?

    - Bạn đang chơi bóng bầu dục Mỹ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao