玩儿完 wán'erwán
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn nhi hoàn】

Đọc nhanh: 玩儿完 (ngoạn nhi hoàn). Ý nghĩa là: đi tong; sụp đổ; thất bại (có ý khôi hài).

Ý Nghĩa của "玩儿完" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玩儿完 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi tong; sụp đổ; thất bại (có ý khôi hài)

垮台;失败;死亡

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩儿完

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 他 tā 天天 tiāntiān 玩儿 wáner 网络游戏 wǎngluòyóuxì

    - Anh ấy chơi game trực tiếp mỗi ngày.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 玩儿 wáner

    - Hôm nay chúng tôi đi chơi với nhau.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没课 méikè , 你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 哪儿 nǎér 玩 wán ?

    - Hôm nay không có tiết, bạn muốn đi đâu chơi?

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 吃完饭 chīwánfàn , 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 绕弯儿 ràowāner

    - anh ấy vừa ăn cơm xong, đi tản bộ vòng quanh trong vườn.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 玩儿 wáner 稀 xī 的 de , 以 yǐ 显示 xiǎnshì 他 tā 的 de 与众不同 yǔzhòngbùtóng

    - Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 挺 tǐng 灵巧 língqiǎo , 能 néng 做 zuò 各种 gèzhǒng 精致 jīngzhì 的 de 小玩意儿 xiǎowányìer

    - đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao