王冠 wángguàn
volume volume

Từ hán việt: 【vương quán】

Đọc nhanh: 王冠 (vương quán). Ý nghĩa là: vương miện; mũ miện.

Ý Nghĩa của "王冠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

王冠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vương miện; mũ miện

国王戴的帽子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 王冠

  • volume volume

    - 亚瑟王 yàsèwáng 万岁 wànsuì

    - Xin chào Vua Arthur!

  • volume volume

    - 国王 guówáng 戴上 dàishang 了 le 金色 jīnsè 的 de 王冠 wángguān

    - Nhà vua đội lên vương miện vàng.

  • volume volume

    - 鸡冠子 jīguànzi

    - mào gà; mồng gà

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 比赛 bǐsài , 小王 xiǎowáng 打 dǎ 得 dé 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Trận đánh ngày hôm nay, tiểu Vương chơi rất đỉnh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 比赛 bǐsài 他 tā 已经 yǐjīng 得 dé 了 le 冠军 guànjūn

    - Trong trận đấu ngày hôm nay anh ấy đã giành được chức vô địch

  • volume volume

    - 人们 rénmen 早就 zǎojiù 认定 rèndìng 她 tā 有 yǒu 可能 kěnéng 夺冠 duóguàn

    - Mọi người từ lâu đã nghĩ rằng cô ấy có thể đạt giải quán quân.

  • volume volume

    - 人事部门 rénshìbùmén 的 de 经理 jīnglǐ 是 shì 王先生 wángxiānsheng

    - Quản lý của bộ phận nhân sự là ông Vương.

  • volume volume

    - 戴 dài 着 zhe 的 de 皇冠 huángguān 是 shì 王权 wángquán 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Chiếc vương miện đang đeo là biểu tượng quyền lực của vua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+7 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:丶フ一一ノフ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMUI (月一山戈)
    • Bảng mã:U+51A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 王›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng , Yù
    • Âm hán việt: Vương , Vượng
    • Nét bút:一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MG (一土)
    • Bảng mã:U+738B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao