玉雕 yùdiāo
volume volume

Từ hán việt: 【ngọc điêu】

Đọc nhanh: 玉雕 (ngọc điêu). Ý nghĩa là: chạm ngọc; khắc ngọc.

Ý Nghĩa của "玉雕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玉雕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạm ngọc; khắc ngọc

在玉上雕刻形象、花纹的艺术也指用玉雕刻成的工艺品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玉雕

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这块 zhèkuài 玉 yù 爱不释手 àibùshìshǒu 总戴 zǒngdài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy rất thích khối ngọc này, lúc nào cũng đeo trên người!

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 喜欢 xǐhuan 玉制 yùzhì 的 de 饰品 shìpǐn

    - Anh ấy rất thích đồ trang sức bằng ngọc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碾 niǎn 玉米 yùmǐ

    - Anh ấy đang xay ngô.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一个 yígè 柱状 zhùzhuàng 的 de 木雕 mùdiāo

    - Anh ấy làm một bức điêu khắc gỗ hình cột.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 雕刻 diāokè 一只 yīzhī 鸟 niǎo

    - Anh ấy đang khắc một con chim.

  • volume volume

    - 那座 nàzuò 楼房 lóufáng 有 yǒu 雕栏玉砌 diāolányùqì

    - Tòa nhà đó có thềm ngọc rào hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 琢磨 zhuómó 这个 zhègè 木雕 mùdiāo 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy đang mài tác phẩm điêu khắc gỗ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+8 nét)
    • Pinyin: Diāo
    • Âm hán việt: Điêu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BROG (月口人土)
    • Bảng mã:U+96D5
    • Tần suất sử dụng:Cao