玉蜀黍 yùshǔshǔ
volume volume

Từ hán việt: 【ngọc thục thử】

Đọc nhanh: 玉蜀黍 (ngọc thục thử). Ý nghĩa là: Ngô, bắp ngô; bắp.

Ý Nghĩa của "玉蜀黍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玉蜀黍 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Ngô

corn

✪ 2. bắp ngô; bắp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玉蜀黍

  • volume volume

    - 他 tā 掰 bāi 玉米 yùmǐ 很 hěn 熟练 shúliàn

    - Anh ấy tẽ ngô rất thuần thục.

  • volume volume

    - 他 tā 爱喝 àihē 玉米 yùmǐ 羹 gēng

    - Anh ấy thích súp ngô.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 玉石 yùshí 错得 cuòdé 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Anh ấy mài ngọc rất mịn.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • volume volume

    - 他 tā 琢 zhuó 了 le 三天 sāntiān 这块 zhèkuài 玉 yù

    - Anh ấy đã chạm khắc viên ngọc này ba ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 许多 xǔduō 玫玉 méiyù 饰品 shìpǐn

    - Anh ấy sưu tập được rất nhiều đồ trang sức bằng ngọc.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 错 cuò 打磨 dǎmó 这块 zhèkuài 玉石 yùshí

    - Anh ấy dùng đá mài để mài viên ngọc này.

  • volume volume

    - 他 tā 精心 jīngxīn 琢磨 zhuómó 着 zhe 这块 zhèkuài 玉石 yùshí

    - Hắn cẩn thận mài miếng ngọc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLPLI (田中心中戈)
    • Bảng mã:U+8700
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDOE (竹木人水)
    • Bảng mã:U+9ECD
    • Tần suất sử dụng:Thấp