玉米赤霉烯酮 yùmǐ chì méi xī tóng
volume volume

Từ hán việt: 【ngọc mễ xích môi hy đồng】

Đọc nhanh: 玉米赤霉烯酮 (ngọc mễ xích môi hy đồng). Ý nghĩa là: zearalenone.

Ý Nghĩa của "玉米赤霉烯酮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玉米赤霉烯酮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. zearalenone

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玉米赤霉烯酮

  • volume volume

    - 妈妈 māma 剥 bō 玉米 yùmǐ 皮 pí

    - Mẹ lột vỏ ngô.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 玉米地 yùmǐdì 的 de 间隙 jiànxì 套种 tàozhòng 绿豆 lǜdòu

    - lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碾 niǎn 玉米 yùmǐ

    - Anh ấy đang xay ngô.

  • volume volume

    - 他 tā 爱喝 àihē 玉米 yùmǐ 羹 gēng

    - Anh ấy thích súp ngô.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 玉米片 yùmǐpiàn 吗 ma ?

    - Cậu thích ăn ngô không?

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 有 yǒu 很多 hěnduō 玉米 yùmǐ 苗 miáo

    - Nhà tôi có nhiều mầm ngô.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 野外 yěwài 炮 pào 玉米 yùmǐ

    - Họ nướng bắp ngô ngoài đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 玉米地 yùmǐdì 里间 lǐjiān 了 le 一些 yīxiē 苗 miáo

    - Họ đã tỉa bớt một số cây con trong ruộng ngô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hy
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKKB (火大大月)
    • Bảng mã:U+70EF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+0 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Thích , Xích
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLNC (土中弓金)
    • Bảng mã:U+8D64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Chóng , Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:一丨フノフ一一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWBMR (一田月一口)
    • Bảng mã:U+916E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 霉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: My , Môi , Vy
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBOWY (一月人田卜)
    • Bảng mã:U+9709
    • Tần suất sử dụng:Cao