玉箫 yù xiāo
volume volume

Từ hán việt: 【ngọc tiêu】

Đọc nhanh: 玉箫 (ngọc tiêu). Ý nghĩa là: trâm ngọc; ngọc trâm。用玉做成的簪子。也叫玉搔頭。, ngọc tiêu.

Ý Nghĩa của "玉箫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玉箫 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trâm ngọc; ngọc trâm。用玉做成的簪子。也叫玉搔頭。

✪ 2. ngọc tiêu

用玉做成的箫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玉箫

  • volume volume

    - 他 tā 爱喝 àihē 玉米 yùmǐ 羹 gēng

    - Anh ấy thích súp ngô.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 玉米 yùmǐ 稿 gǎo 收集 shōují 起来 qǐlai

    - Anh ấy thu thập thân cây ngô.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • volume volume

    - 他 tā 琢 zhuó 了 le 三天 sāntiān 这块 zhèkuài 玉 yù

    - Anh ấy đã chạm khắc viên ngọc này ba ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 许多 xǔduō 玫玉 méiyù 饰品 shìpǐn

    - Anh ấy sưu tập được rất nhiều đồ trang sức bằng ngọc.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 错 cuò 打磨 dǎmó 这块 zhèkuài 玉石 yùshí

    - Anh ấy dùng đá mài để mài viên ngọc này.

  • volume volume

    - 他 tā 精心 jīngxīn 琢磨 zhuómó 着 zhe 这块 zhèkuài 玉石 yùshí

    - Hắn cẩn thận mài miếng ngọc này.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 听到 tīngdào 了 le 她 tā 的 de 玉音 yùyīn

    - Anh ấy cuối cùng cũng được nghe giọng nói trong trẻo của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiāo , Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一一丨ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XHLX (重竹中重)
    • Bảng mã:U+7BAB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình