玉珂 yù kē
volume volume

Từ hán việt: 【ngọc kha】

Đọc nhanh: 玉珂 (ngọc kha). Ý nghĩa là: Vật trang sức ngựa bằng ngọc kha. ◇Trương Hoa 張華: Thừa mã minh ngọc kha 乘馬鳴玉珂 (Khinh bạc thiên 輕薄篇) Cưỡi ngựa có ngọc kha kêu leng keng. Chỉ người hay quan chức cao sang. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Bất tẩm thính kim thược; Nhân phong tưởng ngọc kha 不寢聽金鑰; 因風想玉珂 (Xuân túc tả tỉnh 春宿左省) Không ngủ nghe tiếng chìa khóa vàng; Vì gió tưởng là quý nhân đến..

Ý Nghĩa của "玉珂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玉珂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vật trang sức ngựa bằng ngọc kha. ◇Trương Hoa 張華: Thừa mã minh ngọc kha 乘馬鳴玉珂 (Khinh bạc thiên 輕薄篇) Cưỡi ngựa có ngọc kha kêu leng keng. Chỉ người hay quan chức cao sang. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Bất tẩm thính kim thược; Nhân phong tưởng ngọc kha 不寢聽金鑰; 因風想玉珂 (Xuân túc tả tỉnh 春宿左省) Không ngủ nghe tiếng chìa khóa vàng; Vì gió tưởng là quý nhân đến.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玉珂

  • volume volume

    - 他 tā 爱喝 àihē 玉米 yùmǐ 羹 gēng

    - Anh ấy thích súp ngô.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 玉米 yùmǐ 稿 gǎo 收集 shōují 起来 qǐlai

    - Anh ấy thu thập thân cây ngô.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • volume volume

    - 他 tā 琢 zhuó 了 le 三天 sāntiān 这块 zhèkuài 玉 yù

    - Anh ấy đã chạm khắc viên ngọc này ba ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 许多 xǔduō 玫玉 méiyù 饰品 shìpǐn

    - Anh ấy sưu tập được rất nhiều đồ trang sức bằng ngọc.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 错 cuò 打磨 dǎmó 这块 zhèkuài 玉石 yùshí

    - Anh ấy dùng đá mài để mài viên ngọc này.

  • volume volume

    - 他 tā 精心 jīngxīn 琢磨 zhuómó 着 zhe 这块 zhèkuài 玉石 yùshí

    - Hắn cẩn thận mài miếng ngọc này.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 听到 tīngdào 了 le 她 tā 的 de 玉音 yùyīn

    - Anh ấy cuối cùng cũng được nghe giọng nói trong trẻo của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Kē
    • Âm hán việt: Kha
    • Nét bút:一一丨一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMNR (一土一弓口)
    • Bảng mã:U+73C2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình