玄之又玄 xuánzhīyòuxuán
volume volume

Từ hán việt: 【huyền chi hựu huyền】

Đọc nhanh: 玄之又玄 (huyền chi hựu huyền). Ý nghĩa là: huyền diệu khó giải thích.

Ý Nghĩa của "玄之又玄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玄之又玄 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huyền diệu khó giải thích

《老子》第一章;'玄之又玄,众妙之门'后来形容非常玄妙,难以理解

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玄之又玄

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 唐代 tángdài 僧侣 sēnglǚ 玄奘 xuánzàng

    - Anh ấy giống như hòa thượng Huyền Trang thời Đường.

  • volume volume

    - 之后 zhīhòu , 他 tā 又 yòu 来 lái 过 guò 两次 liǎngcì

    - Sau này, anh còn đến thêm hai lần nữa.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén , 盛怒之下 shèngnùzhīxià 又 yòu 退回 tuìhuí 到 dào 孩提时代 háitíshídài , 边 biān 大喊大叫 dàhǎndàjiào 边 biān 跺脚 duòjiǎo 地 dì 发脾气 fāpíqi

    - Nhiều người, trong cơn giận dữ, lại trở về thời thơ ấu, cùng la hét và đập chân để phát cáu.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 玄色 xuánsè 的 de 连衣裙 liányīqún

    - Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu đen.

  • volume volume

    - 一 yī 又 yòu 二分之一 èrfēnzhīyī

    - một rưỡi.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 女 nǚ 政治家 zhèngzhìjiā 少之又少 shǎozhīyòushǎo

    - Các nữ chính trị gia thành công rất ít.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 汽车 qìchē 是 shì 玄色 xuánsè 的 de

    - Xe hơi của anh ấy màu đen.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 有点 yǒudiǎn 玄 xuán

    - Chuyện này hơi khó tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 又›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu , Hựu
    • Nét bút:フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NK (弓大)
    • Bảng mã:U+53C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+0 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丶一フフ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YVI (卜女戈)
    • Bảng mã:U+7384
    • Tần suất sử dụng:Cao