猿臂 yuánbì
volume volume

Từ hán việt: 【viên tí】

Đọc nhanh: 猿臂 (viên tí). Ý nghĩa là: cánh tay như của một con vượn - cơ bắp, hoặc dài và khéo léo.

Ý Nghĩa của "猿臂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猿臂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cánh tay như của một con vượn - cơ bắp, hoặc dài và khéo léo

arms like those of an ape — muscular, or long and dexterous

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猿臂

  • volume volume

    - 南方 nánfāng 古猿 gǔyuán 不 bù 应该 yīnggāi 在 zài 那里 nàlǐ 展览 zhǎnlǎn 的 de

    - Australopithecus không nên có trong màn hình đó.

  • volume volume

    - 她 tā 枕着 zhěnzhe 手臂 shǒubì 休息 xiūxī

    - Cô ấy nằm gối đầu lên cánh tay để nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 青蛙 qīngwā 的 de 臂 bì 善于 shànyú 跳跃 tiàoyuè

    - Chân trước của ếch giỏi nhảy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手臂 shǒubì 非常 fēicháng 疼痛 téngtòng

    - Cánh tay của anh ấy rất đau.

  • volume volume

    - 她 tā 挽住 wǎnzhù 母亲 mǔqīn 的 de 手臂 shǒubì

    - Cô ấy kéo cánh tay của mẹ.

  • volume volume

    - 她 tā 展开 zhǎnkāi 了 le 双臂 shuāngbì 拥抱 yōngbào 孩子 háizi

    - Cô ấy mở rộng hai cánh tay ôm chặt đứa trẻ.

  • volume volume

    - 双臂 shuāngbì 都 dōu 有 yǒu 撕裂 sīliè 伤 shāng 颈部 jǐngbù 被 bèi 灼烧 zhuóshāo

    - Các vết rách trên hai cánh tay và một vết bỏng ở vùng cổ.

  • volume volume

    - 古猿 gǔyuán 是 shì 人类 rénlèi 的 de 远古 yuǎngǔ 祖先 zǔxiān

    - Vượn cổ là tổ tiên xa xưa của loài người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHGRV (大竹土口女)
    • Bảng mã:U+733F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 臂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi , Bì
    • Âm hán việt: Tí , Tý
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJB (尸十月)
    • Bảng mã:U+81C2
    • Tần suất sử dụng:Cao