猴皮筋 hóu píjīn
volume volume

Từ hán việt: 【hầu bì cân】

Đọc nhanh: 猴皮筋 (hầu bì cân). Ý nghĩa là: (coll.) dây cao su.

Ý Nghĩa của "猴皮筋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猴皮筋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) dây cao su

(coll.) rubber band

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猴皮筋

  • volume volume

    - 橡皮筋 xiàngpíjīn 儿 ér

    - dây cao su.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 像 xiàng 撕烂 sīlàn 像 xiàng 皮筋 píjīn 一样 yīyàng

    - Làm thế nào bạn muốn tôi kéo nó ra như một sợi dây cao su

  • volume volume

    - 猴子 hóuzi 撕裂 sīliè 树皮 shùpí 来 lái 作 zuò 食料 shíliào

    - Con Khỉ xé vỏ cây kiếm thức ăn.

  • volume volume

    - 皮筋 píjīn 突然 tūrán 绷开 bēngkāi 了 le

    - Dây thun đột nhiên bật văng đi.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 西藏 xīzàng 农奴主 nóngnúzhǔ 用 yòng 剥皮抽筋 bāopíchōujīn 等 děng 酷刑 kùxíng 来 lái 迫害 pòhài 广大 guǎngdà 农奴 nóngnú

    - chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.

  • volume volume

    - 相 xiāng 爱我吗 àiwǒma ? 像 xiàng 皮筋 píjīn

    - Muốn yêu em á? còn cái nịt

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 有 yǒu 一只 yīzhī 顽皮 wánpí 的 de 猴子 hóuzi

    - Con khỉ của ông lão rất tinh quái.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 猴子 hóuzi 太 tài 调皮 tiáopí 了 le

    - Con khỉ này nghịch ngợm quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:ノフノノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHONK (大竹人弓大)
    • Bảng mã:U+7334
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn , Qián
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBKS (竹月大尸)
    • Bảng mã:U+7B4B
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa