献县 xiàn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hiến huyện】

Đọc nhanh: 献县 (hiến huyện). Ý nghĩa là: Quận Tây An ở Cangzhou 滄州 | 沧州 , Hà Bắc.

Ý Nghĩa của "献县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Tây An ở Cangzhou 滄州 | 沧州 , Hà Bắc

Xian county in Cangzhou 滄州|沧州 [Cāng zhōu], Hebei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 献县

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一生 yīshēng 都 dōu 贡献 gòngxiàn 给 gěi 了 le 国家 guójiā

    - Ông đã cống hiến cuộc đời mình cho đất nước。

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 丘墓 qiūmù 前 qián 献花 xiànhuā

    - Anh ấy đặt hoa trước mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 献 xiàn 功夫 gōngfū

    - Anh ấy đang trình diễn công phu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 县里 xiànlǐ 开 kāi 了 le 一个 yígè 发廊 fàláng

    - Anh mở một tiệm làm tóc ở huyện.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 药物学 yàowùxué 的 de 贡献 gòngxiàn 很大 hěndà

    - Đóng góp của ông cho ngành dược học là rất lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 国家 guójiā 做出 zuòchū 了 le 新 xīn 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Họ có những cống hiến mới cho đất nước.

  • volume volume

    - 重奖 zhòngjiǎng 有 yǒu 突出贡献 tūchūgòngxiàn 的 de 科技人员 kējìrényuán

    - tặng những tặng phẩm đáng giá cho những nhân viên kỹ thuật có cống hiến đột xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 医学 yīxué 方面 fāngmiàn 有 yǒu 突出 tūchū 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Ông đã có những đóng góp nổi bật trong y học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 献›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiến
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBIK (十月戈大)
    • Bảng mã:U+732E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao