猛一看 měng yī kàn
volume volume

Từ hán việt: 【mãnh nhất khán】

Đọc nhanh: 猛一看 (mãnh nhất khán). Ý nghĩa là: ngay cái nhìn đầu tiên, ấn tượng đầu.

Ý Nghĩa của "猛一看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猛一看 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngay cái nhìn đầu tiên

at first glance

✪ 2. ấn tượng đầu

first impression

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猛一看

  • volume volume

    - 一墩 yīdūn 竹子 zhúzi 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Một khóm trúc thật đẹp.

  • volume volume

    - 一刹那 yīchànà 就 jiù 看不见 kànbújiàn 他 tā 了 le

    - Trong nháy mắt liền không thấy anh ta đâu rồi.

  • volume volume

    - 一 yī 大群 dàqún 人 rén 磕头碰脑 kētóupèngnǎo 地挤 dìjǐ 着 zhe 看热闹 kànrènao

    - một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 聚拢 jùlǒng 起来 qǐlai 看 kàn 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì

    - Một nhóm người tụ tập lại để xem xảy ra chuyện gì.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Měng
    • Âm hán việt: Mãnh
    • Nét bút:ノフノフ丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHNDT (大竹弓木廿)
    • Bảng mã:U+731B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao