独门独户 dúmén dú hù
volume volume

Từ hán việt: 【độc môn độc hộ】

Đọc nhanh: 独门独户 (độc môn độc hộ). Ý nghĩa là: nhà đơn; nhà không chung cổng với nhà khác.

Ý Nghĩa của "独门独户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独门独户 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà đơn; nhà không chung cổng với nhà khác

单独一家

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独门独户

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两家 liǎngjiā 做 zuò 亲 qīn , 倒 dào 是 shì 门当户对 méndànghùduì

    - hai nhà họ kết thông gia, môn đăng hộ đối.

  • volume volume

    - 专断 zhuānduàn 独行 dúxíng

    - quyết định làm một mình.

  • volume volume

    - 独门儿 dúménér 绝活 juéhuó

    - nghề gia truyền.

  • volume volume

    - 禅门 chánmén 有着 yǒuzhe 独特 dútè 的 de 智慧 zhìhuì

    - Thiền môn có một trí tuệ độc đáo.

  • volume volume

    - 独门独院 dúméndúyuàn

    - cửa riêng sân riêng

  • volume volume

    - 此 cǐ 闺门 guīmén 造型 zàoxíng 很 hěn 独特 dútè

    - Cánh cửa này có kiểu dáng rất độc đáo.

  • volume volume

    - 独门 dúmén 进出 jìnchū , 互不 hùbù 干扰 gānrǎo

    - ra vào cửa riêng, không quấy rầy ai cả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 独门独院 dúméndúyuàn 里 lǐ

    - Họ sống trong một căn nhà riêng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao