独奏独唱 dúzòu dúchàng
volume volume

Từ hán việt: 【độc tấu độc xướng】

Đọc nhanh: 独奏独唱 (độc tấu độc xướng). Ý nghĩa là: độc tấu đơn ca (Nhạc sỹ).

Ý Nghĩa của "独奏独唱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独奏独唱 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độc tấu đơn ca (Nhạc sỹ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独奏独唱

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 请 qǐng 一个 yígè 四重奏 sìchóngzòu 或者 huòzhě 独奏 dúzòu 为 wèi 我们 wǒmen 演出 yǎnchū

    - Tôi sẽ thuê một nhóm tứ tấu hoặc một nghệ sĩ độc tấu

  • volume volume

    - 贝司 bèisī 是 shì 种 zhǒng 独奏 dúzòu 的 de 乐器 yuèqì

    - Âm trầm được biết đến như một nhạc cụ độc tấu.

  • volume volume

    - 戏曲 xìqǔ 的 de 唱腔 chàngqiāng 有 yǒu 独特 dútè 的 de 韵味 yùnwèi

    - Giọng hát trong hí khúc có phong cách rất độc đáo.

  • volume volume

    - 乙炔 yǐquē 发生 fāshēng 站 zhàn 一般 yìbān 为 wèi 独立 dúlì 建筑 jiànzhù , 产量 chǎnliàng 小 xiǎo 的 de 可 kě 与 yǔ 用气 yòngqì 车间 chējiān 合并 hébìng

    - Trạm sản xuất axetylen nói chung là một công trình độc lập, có thể kết hợp với xưởng khí nếu công suất nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 独来独往 dúláidúwǎng

    - Anh ấy không thích nói chuyện, làm gì cũng một mình.

  • volume volume

    - 爱是 àishì 人生 rénshēng 的 de 和弦 héxián , 而 ér 不是 búshì 孤独 gūdú 的 de 独奏曲 dúzòuqǔ

    - Tình yêu là hợp âm của cuộc sống, không phải là một bản độc tấu cô đơn.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 建筑 jiànzhù 的 de 风格 fēnggé 很 hěn 独特 dútè

    - Kiến trúc nhân tạo có phong cách rất độc đáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 愿意 yuànyì 面对 miànduì 孤独 gūdú

    - Bọn họ sẵn sàng đối mặt với cô đơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKHK (手大竹大)
    • Bảng mã:U+594F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao