独具慧眼 dú jù huìyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【độc cụ tuệ nhãn】

Đọc nhanh: 独具慧眼 (độc cụ tuệ nhãn). Ý nghĩa là: con mắt tinh đời; kiến giải cao siêu.

Ý Nghĩa của "独具慧眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独具慧眼 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con mắt tinh đời; kiến giải cao siêu

能看到别人不到的东西,形容眼光敏锐,见解高招,能作出精细判断的(如在质量方面)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独具慧眼

  • volume volume

    - 独具慧眼 dújùhuìyǎn

    - tuệ nhãn cao siêu

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 扎 zhā 了 le 一个 yígè 眼儿 yǎnér

    - Anh ấy đã dùng công cụ để đâm một lỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 村口 cūnkǒu 牌坊 páifāng 独具特色 dújùtèsè

    - Cổng miếu thờ ở đầu làng có nét độc đáo riêng.

  • volume volume

    - 设计 shèjì 得 dé 很 hěn 美好 měihǎo , 独具匠心 dújùjiàngxīn

    - Thiết kế được rất đẹp, độc đáo tinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 设计 shèjì 的 de 家具 jiājù 款式 kuǎnshì 非常 fēicháng 独特 dútè

    - Phong cách nội thất do anh thiết kế rất độc đáo.

  • volume volume

    - 民族 mínzú 舞蹈 wǔdǎo 具有 jùyǒu 独特 dútè 的 de 魅力 mèilì

    - Điệu múa dân gian có sức hấp dẫn riêng.

  • volume volume

    - 她 tā 聪慧 cōnghuì 自立 zìlì 能 néng 很 hěn 好 hǎo 地 dì 独立 dúlì 工作 gōngzuò

    - Cô ấy thông minh, tự chủ và có thể tự mình làm việc tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼光 yǎnguāng 很 hěn 独特 dútè

    - Quan điểm của anh ấy rất độc đáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Huệ , Tuệ
    • Nét bút:一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJSMP (手十尸一心)
    • Bảng mã:U+6167
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao