狞 níng
volume volume

Từ hán việt: 【nanh.ninh】

Đọc nhanh: 狞 (nanh.ninh). Ý nghĩa là: dữ dằn; dữ tợn (mặt mày). Ví dụ : - 狞恶。 dữ tợn.. - 狞笑。 cười gằn.

Ý Nghĩa của "狞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狞 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dữ dằn; dữ tợn (mặt mày)

(面目) 凶恶

Ví dụ:
  • volume volume

    - 狞恶 níngè

    - dữ tợn.

  • volume volume

    - 狞笑 níngxiào

    - cười gằn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狞

  • volume volume

    - 面目狰狞 miànmùzhēngníng

    - bộ mặt độc ác; bộ mặt ghê tởm.

  • volume volume

    - 狞笑 níngxiào

    - cười gằn.

  • volume volume

    - 狰狞 zhēngníng 的 de 面孔 miànkǒng

    - khuôn mặt dữ tợn.

  • volume volume

    - 狰狞 zhēngníng 的 de 双眼 shuāngyǎn 里 lǐ 充满 chōngmǎn 了 le 疯狂 fēngkuáng

    - Đôi mắt hung dữ tràn đầy sự điên cuồng.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 露出 lùchū 了 le 狰狞 zhēngníng 的 de 本 běn 面目 miànmù

    - Anh ta đã bộc lộ bản chất hung dữ thực sự của mình.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 狰狞 zhēngníng , 让 ràng 人 rén 不想 bùxiǎng 看 kàn 第二眼 dìèryǎn

    - Anh ta trông hung dữ đến mức mọi người không muốn nhìn lần thứ hai.

  • volume volume

    - 狞恶 níngè

    - dữ tợn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 的 de 孤独 gūdú 是 shì 鱼 yú , 想必 xiǎngbì 连 lián 鲸鱼 jīngyú 都 dōu 会慑 huìshè 于 yú 其 qí 巨大 jùdà 与 yǔ 狰狞 zhēngníng 而 ér 逃之夭夭 táozhīyāoyāo

    - Nếu sự cô đơn của tôi là một con cá, thiết nghĩ ngay cả cá voi cũng sẽ sợ hãi chạy trốn bởi sự to lớn và hung dữ của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Níng
    • Âm hán việt: Nanh , Ninh
    • Nét bút:ノフノ丶丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJMN (大竹十一弓)
    • Bảng mã:U+72DE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình