狐狸精 húlíjīng
volume volume

Từ hán việt: 【hồ li tinh】

Đọc nhanh: 狐狸精 (hồ li tinh). Ý nghĩa là: hồ ly tinh (tiếng chửi); hồ tinh.

Ý Nghĩa của "狐狸精" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狐狸精 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồ ly tinh (tiếng chửi); hồ tinh

指妖媚迷人的女子 (骂人的话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狐狸精

  • volume volume

    - 狐狸 húli 的 de 尾巴 wěibā 很长 hěnzhǎng

    - Đuôi của con cáo rất dài.

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 狐狸 húli

    - Trong rừng có nhiều con cáo.

  • volume volume

    - 狐狸 húli 是 shì 很狡猾 hěnjiǎohuá 的 de 动物 dòngwù

    - Hồ ly là động vật rất tinh ranh.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 老狐狸 lǎohúli 一样 yīyàng 狡猾 jiǎohuá

    - Anh ta gian xảo như một con cáo già.

  • volume volume

    - 她 tā 看似 kànsì 善良 shànliáng , 其实 qíshí 是 shì 狐狸 húli

    - Cô ấy có vẻ hiền lành, thực ra là một kẻ cáo già.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遇到 yùdào 了 le 狡猾 jiǎohuá 的 de 狐狸 húli

    - Họ đã gặp phải con cáo xảo quyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 狐狸 húli , 不要 búyào 轻信 qīngxìn 他 tā

    - Anh ta là một kẻ cáo già, đừng tin tưởng vào anh ta.

  • volume volume

    - 这 zhè 狐狸精 húlijīng 碰到 pèngdào 你 nǐ 就 jiù 现原形 xiànyuánxíng 了 le

    - Con hồ ly tinh này gặp phải bạn thì hiện nguyên hình rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:ノフノノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHHVO (大竹竹女人)
    • Bảng mã:U+72D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 狸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí , Mái
    • Âm hán việt: Li , Ly , Uất
    • Nét bút:ノフノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHWG (大竹田土)
    • Bảng mã:U+72F8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao