犯禁 fànjìn
volume volume

Từ hán việt: 【phạm cấm】

Đọc nhanh: 犯禁 (phạm cấm). Ý nghĩa là: vi phạm lệnh cấm; vi phạm điều cấm; phạm cấm.

Ý Nghĩa của "犯禁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

犯禁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vi phạm lệnh cấm; vi phạm điều cấm; phạm cấm

违犯禁令

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犯禁

  • volume volume

    - 犯人 fànrén 遭 zāo 囚禁 qiújìn 了 le

    - Tội phạm bị cầm tù rồi.

  • volume volume

    - 严禁烟火 yánjìnyānhuǒ

    - cấm lửa.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 庇护 bìhù 犯罪 fànzuì 的 de 人 rén

    - không thể bao che cho người phạm tội

  • volume volume

    - 严禁 yánjìn 在 zài 考场 kǎochǎng 上 shàng 钞 chāo

    - Cấm tuyệt đối sao chép trên phòng thi.

  • volume volume

    - 有 yǒu 暴力行为 bàolìxíngwéi 的 de 囚犯 qiúfàn 隔离 gélí 囚禁 qiújìn

    - Những tù nhân có hành vi bạo lực bị tách biệt và giam cầm riêng.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 禁 jìn 囚犯 qiúfàn 人 rén 的 de 地方 dìfāng

    - Chỗ này là nơi giam hãm phạm nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 犯罪 fànzuì 被 bèi 监禁 jiānjìn 了 le 十年 shínián

    - Anh ta bị giam giữ 10 năm vì phạm tội.

  • volume volume

    - 这名 zhèmíng 罪犯 zuìfàn 被 bèi 判处 pànchǔ 一年 yīnián 监禁 jiānjìn

    - Tên tội phạm này đã bị kết án một năm tù giam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Câm , Cấm , Cầm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDMMF (木木一一火)
    • Bảng mã:U+7981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao